Note :Bức ảnh bên trên thể hiện rất rõ ràng về chủ đề phè – Wiktionary tiếng Việt, nội dung bài viết vẫn đang tiếp tục được các phóng viên cập nhật . Hãy quay lại trang web hàng ngày để đón đọc nhé !!!
Mở trình đơn chính Trang chính Ngẫu nhiên Đăng nhập Tùy chọn Quyên góp Giới thiệu Wiktionary Lời phủ nhận Tìm kiếm phè
Ngôn ngữ Theo dõi Sửa đổi Mục lục
1 Tiếng Việt 1.1 Cách phát âm 1.2 Chữ Nôm 1.3 Từ tương tự 1.4 Phó từ 1.4.1 Dịch 1.5 Tham khảo Tiếng ViệtSửa đổi
Cách phát âmSửa đổi
IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn fɛ̤˨˩ fɛ˧˧ fɛ˨˩ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh fɛ˧˧ Chữ NômSửa đổi
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm 肥: phề, phờ, phì, phè 㵒: phé, phè 淝: phì, phè 噬: phệ, thĩ, phè Từ tương tựSửa đổi
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự phe phế phê phệ Phó từSửa đổi
phè
Từ đặt sau một số tính từ, để thêm ý quá đáng, quá mức. Đầy phè. Chán phè. Ngang phè. DịchSửa đổi
Tham khảoSửa đổi
Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết) Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết) Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=phè&oldid=1892229” Sửa đổi lần cuối lúc 05:06 vào ngày 10 tháng 5 năm 2017 Trang này được sửa đổi lần cuối vào ngày 10 tháng 5 năm 2017 lúc 05:06. Nội dung được phát hành theo CC BY-SA 3.0, ngoại trừ khi có ghi chú khác. Quy định về quyền riêng tư Giới thiệu Wiktionary Lời phủ nhận Điều khoản sử dụng Máy tính để bàn Lập trình viên Thống kê Tuyên bố về cookie
Tiếp đó, để mọi nguời hiểu sâu hơn về phè – Wiktionary tiếng Việt, mình còn viết thêm một bài viết liên quan tới bài viết này nhằm tổng hợp các kiến thức về pô phè . Mời các bạn cùng thưởng thức !
Lời kết :Bài viết về phè – Wiktionary tiếng Việt. Đang cập nhật...