"phếch" là gì? Nghĩa của từ phếch trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

2022-09-07

2

"phếch" là gì? Nghĩa của từ phếch trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Note :Bức ảnh bên trên thể hiện rất rõ ràng về chủ đề "phếch" là gì? Nghĩa của từ phếch trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt, nội dung bài viết vẫn đang tiếp tục được các phóng viên cập nhật . Hãy quay lại trang web hàng ngày để đón đọc nhé !!!

Từ điển Tiếng Việt "phếch" là gì?

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phếch

- ph. Nói màu đã phai đi gần đến trắng: Cái áo bạc phếch.

np. Ngả sang màu trắng đục. Tóc bạc phếch. Áo màu xanh đã bạc phếch. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

phếch

phếch
  • Losing freshness, bleached Cái áo bạc phếch: A bleached jacket
  • Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu

    Tiếp đó, để mọi nguời hiểu sâu hơn về "phếch" là gì? Nghĩa của từ phếch trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt, mình còn viết thêm một bài viết liên quan tới bài viết này nhằm tổng hợp các kiến thức về pơ phếch tiếng anh là gì . Mời các bạn cùng thưởng thức !

    Lời kết :Bài viết về "phếch" là gì? Nghĩa của từ phếch trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt. Đang cập nhật...